🌘 Mã Nganh Các Trường Đại Học 2019

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội và TP.HCM năm 2019 cần điền đúng mã trường và các mã ngành tương ứng. Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Năm 2019, trường Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển sinh 6.900 chỉ tiêu hệ chính Điểm chuẩn tuyển sinh đh năm 2019 Điểm chuẩn 2019 của ngôi trường Đại học Mở thành phố hồ chí minh (ĐH Mở TP.HCM) được quy về thông số 30 và có tác dụng tròn mang đến chữ số thập phân trang bị 2, cụ thể như sau: Năm nay, điểm chuẩn tối đa rơi vào ngành ngữ điệu Anh với 22,85 điểm và thấp độc nhất vô nhị là ngành công nghệ sinh học tập 15 điểm. Mã ngành Đại học Công nghiệp TP.HCM 2019 Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Công nghiệp TP.HCM năm 2019 cần điền đúng mã trường là HUI và nếu đăng ký học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử thì cần điền đúng mã ngành là 7510301 (nguồn ảnh: hui.edu.vn). *Đại học Công nghiệp TP.HCM sử dụng 2 phương thức xét tuyển: Tuy kỳ thi THPT QG 2022 chưa qua được bao lâu thế nhưng các bạn học sinh lớp 12 đã bắt đầu tìm hiểu về thông tin của kỳ thi THPT QG 2023. Cho đến hiện nay, Bộ Giáo dục và Đào tạo đang có những dự định cho kỳ thi THPT năm sau. Hãy cùng Viện Công nghệ thông tin ITPlus tham khảo về nó để có sự chuẩn bị kỹ càng Tên trường, kí hiệu trường, mã quy ước, nhóm ngành và ngành học, khối thi, quy ước, chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến), ngày thi vào các trường đại học, học viện, cao đẳng 2005. 15/03/2005 | 00:00 Đánh giá. Khối A01 bao gồm 3 môn thi: Toán, Vật lí và Tiếng Anh. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối A01: Khu vực: Năm: Sắp xếp: Từ thấp đến cao Từ cao xuống thấp. STT. Mã Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội là gì? Dưới đây là thông tin chung Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/02/2019. HỢP Giới thiệu các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2022 của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022 22/06/2022 Với mong muốn phục vụ tốt hơn các thí sinh, quý vị phụ huynh và bạn đọc quan tâm, Nhà trường phát hành bản mềm của cuốn "Giới thiệu các ngành đào Tuyển sinh Đại học chính quy Chương trình đa ngành, tiên tiến, tham khảo Top 200 đại học trên thế giới, tích hợp kiến thức về chuyển đổi số. Tuyển sinh Đại học Vừa làm vừa học Chuẩn chương trình chính quy, thiết kế linh hoạt, gắn thực tiễn, học tập liên tục, nâng cao trình độ (Thạc sĩ, Tiến sĩ). Tuyển sinh Thạc sĩ EhzRk. Tổng hợp danh sách tất cả tên ngành, mã ngành đại học năm 2019 theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, theo đó mã ngành tuyển sinh đại học năm nay sẽ có nhiều thay đổi hơn so với các năm 2018, 2017 và các năm trở về trước >>> Danh sách tất cả mã trường đại học, học viện, cao đẳng năm 2019 Mã ngành đại học được cập nhật mới nhất vào ngày 25 /11/2017 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo quy định về các mã ngành mới, theo đó mã ngành gồm 7 chữ thay vì 8 chữ số như cũ và không còn tiền tố 52. Các mã ngành năm 2019 bao gồm 7 chữ số và sẽ có một số thay đổi cụ thể như sau + Chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo. + Chữ số thứ 2 và thứ 3 sẽ quy định mã lĩnh vực đào tạo. + Tiếp đến chữ số thứ tư và thứ năm sẽ quy định mã nhóm ngành được đào tạo. + Hai chữ số cuối sẽ quy định mã ngành đào tạo. Lưu ý Để tra mã ngành, tên ngành nhanh nhất các em có thể dùng đồng thời phím Ctrl F sau đó gõ tên ngành, mã ngành cần tra. Tên ngành, Mã ngành đại học - Kỳ thi THPT năm 2019 Mã ngành Tên ngành 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 71401 Khoa học giáo dục 7140101 Giáo dục học 7140114 Quản lý giáo dục 71402 Đào tạo giáo viên 7140201 Giáo dục Mầm non 7140202 Giáo dục Tiểu học 7140203 Giáo dục Đặc biệt 7140204 Giáo dục Công dân 7140205 Giáo dục Chính trị 7140206 Giáo dục Thể chất 7140207 Huấn luyện thể thao 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140209 Sư phạm Toán học 7140210 Sư phạm Tin học 7140211 Sư phạm Vật lý 7140212 Sư phạm Hoá học 7140213 Sư phạm Sinh học 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140217 Sư phạm Ngữ văn 7140218 Sư phạm Lịch sử 7140219 Sư phạm Địa lý 7140221 Sư phạm Âm nhạc 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 7140223 Sư phạm Tiếng Bana 7140224 Sư phạm Tiếng Êđê 7140225 Sư phạm Tiếng Jrai 7140226 Sư phạm Tiếng Khmer 7140227 Sư phạm Tiếng Hmong 7140228 Sư phạm Tiếng Chăm 7140229 Sư phạm Tiếng Mnông 7140230 Sư phạm Tiếng Xê đăng 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140235 Sư phạm Tiếng Đức 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật 7140237 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140245 Sư phạm nghệ thuật 7140246 Sư phạm công nghệ 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140248 Giáo dục pháp luật 71490 Khác 721 Nghệ thuật 72101 Mỹ thuật 7210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật 7210103 Hội hoạ 7210104 Đồ hoạ 7210105 Điêu khắc 7210107 Gốm 7210110 Mỹ thuật đô thị 72102 Nghệ thuật trình diễn 7210201 Âm nhạc học 7210203 Sáng tác âm nhạc 7210204 Chỉ huy âm nhạc 7210205 Thanh nhạc 7210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây 7210208 Piano 7210209 Nhạc Jazz 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu 7210225 Biên kịch sân khấu 7210226 Diễn viên sân khấu kịch hát 7210227 Đạo diễn sân khấu 7210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 7210233 Biên kịch điện ảnh, truyền hình 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210236 Quay phim 7210241 Lý luận, lịch sử và phê bình múa 7210242 Diễn viên múa 7210243 Biên đạo múa 7210244 Huấn luyện múa 72103 Nghệ thuật nghe nhìn 7210301 Nhiếp ảnh 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng 72104 Mỹ thuật ứng dụng 7210402 Thiết kế công nghiệp 7210403 Thiết kế đồ họa 7210404 Thiết kế thời trang 7210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh 72190 Khác 722 Nhân văn 72201 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam 7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220104 Hán Nôm 7220105 Ngôn ngữ Jrai 7220106 Ngôn ngữ Khmer 7220107 Ngôn ngữ Hmong 7220108 Ngôn ngữ Chăm 7220110 Sáng tác văn học 7220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220202 Ngôn ngữ Nga 7220203 Ngôn ngữ Pháp 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220205 Ngôn ngữ Đức 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220208 Ngôn ngữ Italia 7220209 Ngôn ngữ Nhật 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220211 Ngôn ngữ Ảrập 72290 Khác 7229001 Triết học 729008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229009 Tôn giáo học 7229010 Lịch sử 7229020 Ngôn ngữ học 7229030 Văn học 7229040 Văn hoá học 7229042 Quản lý văn hoá 7229045 Gia đình học 731 Khoa học xã hội và hành vi 73101 Kinh tế học 7310101 Kinh tế 7310102 Kinh tế chính trị 7310104 Kinh tế đầu tư 7310105 Kinh tế phát triển 7310106 Kinh tế quốc tế 7310107 Thống kê kinh tế 7310108 Toán kinh tế 73102 Khoa học chính trị 7310201 Chính trị học 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310205 Quản lý nhà nước 7310206 Quan hệ quốc tế 73103 Xã hội học và Nhân học 7310301 Xã hội học 7310302 Nhân học 73104 Tâm lý học 7310401 Tâm lý học 7310403 Tâm lý học giáo dục 73105 Địa lý học 7310501 Địa lý học 73106 Khu vực học 7310601 Quốc tế học 7310602 Châu Á học 7310607 Thái Bình Dương học 7310608 Đông phương học 7310612 Trung Quốc học 7310613 Nhật Bản học 7310614 Hàn Quốc học 7310620 Đông Nam Á học 7310630 Việt Nam học 73190 Khác 732 Báo chí và thông tin 73201 Báo chí và truyền thông 7320101 Báo chí 7320104 Truyền thông đa phương tiện 7320105 Truyền thông đại chúng 7320106 Công nghệ truyền thông 7320107 Truyền thông quốc tế 7320108 Quan hệ công chúng 73202 Thông tin - Thư viện 7320201 Thông tin - thư viện 7320205 Quản lý thông tin 73203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 7320303 Lưu trữ học 7320305 Bảo tàng học 73204 Xuất bản - Phát hành 7320401 Xuất bản 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 73290 Khác 734 Kinh doanh và quản lý 73401 Kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 7340115 Marketing 7340116 Bất động sản 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340121 Kinh doanh thương mại 7340122 Thương mại điện tử 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 73402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm 7340201 Tài chính – Ngân hàng 7340204 Bảo hiểm 73403 Kế toán – Kiểm toán 7340301 Kế toán 7340302 Kiểm toán 73404 Quản trị – Quản lý 7340401 Khoa học quản lý 7340403 Quản lý công 7340404 Quản trị nhân lực 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7340406 Quản trị văn phòng 7340408 Quan hệ lao động 7340409 Quản lý dự án 73490 Khác 738 Pháp luật 73801 Luật 7380101 Luật 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380107 Luật kinh tế 7380108 Luật quốc tế 73890 Khác 742 Khoa học sự sống 74201 Sinh học 7420101 Sinh học 74202 Sinh học ứng dụng 7420201 Công nghệ sinh học 7420202 Kỹ thuật sinh học 7420203 Sinh học ứng dụng 74290 Khác 744 Khoa học tự nhiên 74401 Khoa học vật chất 7440101 Thiên văn học 7440102 Vật lý học 7440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân 7440110 Cơ học 7440112 Hoá học 7440122 Khoa học vật liệu 74402 Khoa học trái đất 7440201 Địa chất học 7440212 Bản đồ học 7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật 7440221 Khí tượng và khí hậu học 7440224 Thuỷ văn học 7440228 Hải dương học 74403 Khoa học môi trường 7440301 Khoa học môi trường 74490 Khác 746 Toán và thống kê 74601 Toán học 7460101 Toán học 7460107 Khoa học tính toán 7460112 Toán ứng dụng 7460115 Toán cơ 7460117 Toán tin 74602 Thống kê 7460201 Thống kê 74690 Khác 748 Máy tính và công nghệ thông tin 74801 Máy tính 7480101 Khoa học máy tính 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480103 Kỹ thuật phần mềm 7480104 Hệ thống thông tin 7480106 Kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 74802 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 7480202 An toàn thông tin 74890 Khác 751 Công nghệ kỹ thuật 75101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510202 Công nghệ chế tạo máy 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp 75103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510402 Công nghệ vật liệu 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 75106 Quản lý công nghiệp 7510601 Quản lý công nghiệp 7510604 Kinh tế công nghiệp 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 75107 Công nghệ dầu khí và khai thác 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 75108 Công nghệ kỹ thuật in 7510801 Công nghệ kỹ thuật in 75190 Khác 752 Kỹ thuật 75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 7520101 Cơ kỹ thuật 7520103 Kỹ thuật cơ khí 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 7520115 Kỹ thuật nhiệt 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520117 Kỹ thuật công nghiệp 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520120 Kỹ thuật hàng không 7520121 Kỹ thuật không gian 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520130 Kỹ thuật ô tô 7520137 Kỹ thuật in 75202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 7520201 Kỹ thuật điện 7520204 Kỹ thuật ra đa- dẫn đường 7520205 Kỹ thuật thuỷ âm 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520212 Kỹ thuật y sinh 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 75203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 7520301 Kỹ thuật hoá học 7520309 Kỹ thuật vật liệu 7520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại 7520312 Kỹ thuật dệt 7520320 Kỹ thuật môi trường 75204 Vật lý kỹ thuật 7520401 Vật lý kỹ thuật 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 75205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 7520501 Kỹ thuật địa chất 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 75206 Kỹ thuật mỏ 7520601 Kỹ thuật mỏ 7520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 7520604 Kỹ thuật dầu khí 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 75290 Khác 7529001 Kỹ thuật biển 754 Sản xuất và chế biến 75401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 75402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 7540202 Công nghệ sợi, dệt 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 7540206 Công nghệ da giày 75490 Khác 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 758 Kiến trúc và xây dựng 75801 Kiến trúc và quy hoạch 7580101 Kiến trúc 7580102 Kiến trúc cảnh quan 7580103 Kiến trúc nội thất 7580104 Kiến trúc đô thị 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 7580106 Quản lý đô thị và công trình 7580108 Thiết kế nội thất 7580111 Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị 7580112 Đô thị học 75802 Xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 75803 Quản lý xây dựng 7580301 Kinh tế xây dựng 7580302 Quản lý xây dựng 75890 Khác 762 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 76201 Nông nghiệp 7620101 Nông nghiệp 7620102 Khuyến nông 7620103 Khoa học đất 7620105 Chăn nuôi 7620109 Nông học 7620110 Khoa học cây trồng 7620112 Bảo vệ thực vật 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 7620115 Kinh tế nông nghiệp 7620116 Phát triển nông thôn 76202 Lâm nghiệp 7620201 Lâm học 7620202 Lâm nghiệp đô thị 7620205 Lâm sinh 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 76203 Thuỷ sản 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 7620302 Bệnh học thủy sản 7620303 Khoa học thủy sản 7620304 Khai thác thuỷ sản 7620305 Quản lý thủy sản 76290 Khác 764 Thú y 76401 Thú y 7640101 Thú y 76490 Khác 772 Sức khoẻ 77201 Y học 7720101 Y khoa 7720110 Y học dự phòng 7720115 Y học cổ truyền 77202 Dược học 7720201 Dược học 7720203 Hoá dược 77203 Điều dưỡng - hộ sinh 7720301 Điều dưỡng 7720302 Hộ sinh 77204 Dinh dưỡng 7720401 Dinh dưỡng 77205 Răng - Hàm - Mặt Nha khoa 7720501 Răng - Hàm - Mặt 7720502 Kỹ thuật phục hình răng 77206 Kỹ thuật Y học 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 77207 Y tế công cộng 7720701 Y tế công cộng 77208 Quản lý Y tế 7720801 Tổ chức và quản lý y tế 7720802 Quản lý bệnh viện 77290 Khác 7729001 Y sinh học thể dục thể thao 776 Dịch vụ xã hội 77601 Công tác xã hội 7760101 Công tác xã hội 7760102 Công tác thanh thiếu niên 8760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 77690 Khác 781 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 78101 Du lịch 7810101 Du lịch 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 78102 Khách sạn, nhà hàng 7810201 Quản trị khách sạn 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 78103 Thể dục, thể thao 7810301 Quản lý thể dục thể thao 78105 Kinh tế gia đình 7810501 Kinh tế gia đình 78190 Khác 784 Dịch vụ vận tải 78401 Khai thác vận tải 7840101 Khai thác vận tải 7840102 Quản lý hoạt động bay 7840104 Kinh tế vận tải 7840106 Khoa học hàng hải 78490 Khác 785 Môi trường và bảo vệ môi trường 78501 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850103 Quản lý đất đai 78502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 7850201 Bảo hộ lao động 78590 Khác 786 An ninh, Quốc phòng 78601 An ninh và trật tự xã hội 7860101 Trinh sát an ninh 7860102 Trinh sát cảnh sát 7860104 Điều tra hình sự 7860108 Kỹ thuật hình sự 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự 7860110 Quản lý trật tự an toàn giao thông 7860111 Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp 7860112 Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân 7860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 7860116 Hậu cần công an nhân dân 7860117 Tình báo an ninh 78602 Quân sự 7860201 Chỉ huy tham mưu Lục quân 7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân 7860203 Chỉ huy tham mưu Không quân 7860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không 7860205 Chỉ huy tham mưu Pháo binh 7860206 Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp 7860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công 7860214 Biên phòng 7860217 Tình báo quân sự 7860218 Hậu cần quân sự 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin 7860222 Quân sự cơ sở 7860220 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật 7860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không 7860227 Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp 7860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh 7860229 Chỉ huy kỹ thuật Hoá học 7860231 Trinh sát kỹ thuật 7860232 Chỉ huy kỹ thuật Hải quân 7860233 Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử 78690 Khác 790 Khác Trên đây là danh sách tất cả các mã ngành đại học, tên ngành đại học trong kỳ thì THPT Quốc gia năm 2019 từ Bộ Giáo dục và đạo tạo mà ban tuyển sinh Đại học Cao đẳng gửi đến các em. Để có thể tra cứu mã ngành mã trường nhanh nhất các em có thể xem tại đây >>> Hướng dẫn tra cứu mã ngành, mã trường đại học năm 2019 Cao đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch tổng hợp Hiện nay từ đầu tháng 4 cho đến hết ngày 20/4 là khoảng thời gian để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2019 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây. Theo ghi nhận, Đại học Thương mại là một trong những trường được thí sinh quan tâm nhiều tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Thương mại cần điền đúng mã trường là TMA, và cần điền đúng mã ngành là TM17 nếu đăng ký học ngành Thương mại điện Cổng thông tin các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành..., chúng ta có thể học cách tra cứu ở đây. Mã ngành Đại học Thương mại Hà Nội 2019Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Thương mại năm 2019 cần điền đúng mã trường là TMA, và cần điền đúng mã ngành là TM17 nếu đăng ký học ngành Thương mại điện tử nguồn ảnh độ đào tạoMã ngànhNgành họcChỉ tiêu dự kiếnTổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4Theo xét KQ thi THPT QGTheo phương thức khácTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chính1Trình độ đại họcTM01Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh350 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 2Trình độ đại họcTM02Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn200 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 3Trình độ đại họcTM03Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 4Trình độ đại họcTM04Marketing Marketing thương mại225 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 5Trình độ đại họcTM05Marketing Quản trị thương hiệu150 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 6Trình độ đại họcTM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 7Trình độ đại họcTM07Kế toán Kế toán doanh nghiệp125 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 8Trình độ đại họcTM08Kế toán Kế toán doanh nghiệp - chất lượng cao100 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh 9Trình độ đại họcTM09Kế toán Kế toán công100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 10Trình độ đại họcTM10Kiểm toán Kiểm toán100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 11Trình độ đại họcTM11Kinh doanh quốc tế Thương mại quốc tế200 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12Trình độ đại họcTM12Kinh tế quốc tế Kinh tế quốc tế100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 13Trình độ đại họcTM13Kinh tế Quản lý kinh tế275 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 14Trình độ đại họcTM14Tài chính - Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng thương mại150 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15Trình độ đại họcTM15Tài chính - Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng thương mại chất lượng cao100 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16Trình độ đại họcTM16Tài chính - Ngân hàng Tài chính công100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 17Trình độ đại họcTM17Thương mại điện tử Quản trị Thương mại điện tử200 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18Trình độ đại họcTM18Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh Thương mại250 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19Trình độ đại họcTM19Luật kinh tế Luật kinh tế200 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 20Trình độ đại họcTM20Quản trị kinh doanh Tiếng Pháp thương mại75 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp 21Trình độ đại họcTM21Quản trị kinh doanh Tiếng Trung thương mại100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung 22Trình độ đại họcTM22Hệ thống thông tin quản lý Quản trị hệ thống thông tin150 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 23Trình độ đại họcTM23Quản trị nhân lực Quản trị nhân lực doanh nghiệp250 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Danh sách mã trường đại học mới nhấtDanh sách mã trường đại học 2023 mới nhất là các thông tin quan trọng các thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT 2023 cần nắm được để hoàn thiện các hồ sơ xét tuyển một cách chính xác nhất. Trong bài viết này Hoatieu xin chia sẻ đến bạn đọc chi tiết danh sách mã trường đại học ở Hà Nội, mã trường Đại học TPHCM 2023 cùng với danh sách mã các trường đại học trên toàn quốc. Mời các bạn cùng tham cứu mã tỉnh mã huyện mã xã thi THPT quốc gia 2023Số điện thoại hỗ trợ thi THPT quốc giaMới đây Bộ giáo dục đã chính thức công bố lịch thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2023 cùng với bộ đề minh họa thi tốt nghiệp 2023. Nội dung chi tiết mời các bạn tham khảo theo đường link bên dướiLịch thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2023Đáp án đề minh họa 2023 tất cả các mônĐể xem lại danh sách các nguyện vọng đăng kí, các bạn có thể tham khảo thêm trong bài viết sau đâyCách xem nguyện vọng đã đăng kýMã các trường Đại học ở Hà Nội 2023Mã trường Đại học Bách khoa Hà Nội - BKAMã trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội - CCMMã trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà - DBHMã trường Trường Sĩ Quan Đặc Công- DCHMã trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - DCNMã trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị - DCQMã trường Đại Học Đông Đô - DDUMã trường Đại Học Đại Nam - DDNMã trường Đại Học Điện Lực - DDLMã trường Đại Học Dược Hà Nội - DKHMã trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp - DKKMã trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội - DKSMã trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Cơ sở Sơn Tây - DLTMã trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Cơ sở Hà Nội - DLXMã trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội - DMTMã trường Đại Học Nội Vụ - DNVMã trường Đại Học Dân Lập Phương Đông - DPDMã trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội - DQKMã trường Đại Học Thành Tây - DTAMã trường Đại Học Thăng Long - DTLMã trường Đại Học Hòa Bình - ETUMã trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội - FBUMã trường Đại Học FPT - FPTMã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ sở Phía Bắc - GHAMã trường Trường Sĩ Quan Phòng Hóa - HGHMã trường Đại học Thủ Đô Hà Nội - HNMMã trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội - KCNMã trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - KHAMã trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội - KTAMã trường Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn - LAHMã trường Đại Học Công Đoàn - LDAMã trường Đại Học Lâm Nghiệp Cơ sở 1 - LNHMã trường Đại Học Luật Hà Nội - LPHMã trường Đại Học Mỏ Địa Chất - MDAMã trường Đại Học Mở Hà Nội - MHNMã trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp - MTCMã trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu - MCAMã trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam - MTHMã trường Đại Học Hà Nội - NHFMã trường Đại Học Ngoại Thương Cơ sở HN - NTHMã trường Đại Học Nguyễn Trãi - NTUMã trường Trường Sĩ Quan Pháo Binh - PBHMã trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy Phía Bắc - PCHMã trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy Hệ Dân sự Phía Bắc - PCH1Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHEMã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHFMã trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHIMã trường Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHLMã trường Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHQMã trường Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội - QHSMã trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHTMã trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHXMã trường Khoa Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội - QHYMã trường Đại Học Răng – Hàm – Mặt - RHMMã trường Đại Học Quốc Tế RMIT Việt Nam - RMUMã trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh - SKDMã trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội - SPHMã trường Đại học Thành Đô - TDDMã trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội - TDHMã trường Đại Học Thủy Lợi Cơ sở 1 - TLAMã trường Đại Học Thương Mại -TMAMã trường Đại Học Công Nghiệp Việt Hung - VHDMã trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội - VHHMã trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội - XDAMã trường Đại Học Y Hà Nội - YHBMã trường Đại Học Y Tế Công Cộng - YTCMã trường Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội - ZNHMã trường Học viện An ninh Nhân dân - ANHMã trường Học viện Biên Phòng - BPHMã trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Phía Bắc - BVHMã trường Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân - CSHMã trường Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sự -DNHMã trường Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự - DQHMã trường Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự - DYHMã trường Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền - HBTMã trường Học Viên Chính Sách và Phát Triển - HCPMã trường Học Viện Ngân Hàng -NHHMã trường Học viện Ngoại giao - HQTMã trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam - HVNMã trường Học Viện Tài Chính -HTCMã trường Học viện Tòa án - HTAMã trường Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam - HTNMã trường Học Viện Quản Lý Giáo Dục - HVQMã trường Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam - HYDMã trường Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã - KMAMã trường Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - KQHMã trường Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam - NVHMã trường Học Viện Phòng Không – Không Quân - PKHMã trường Học viện Phụ nữ Việt Nam - HPNMã trường Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự - YQHMã trường Đại học TPHCM 2023Mã trường Đại Học An ninh Nhân dân - ANSMã trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân - CSSMã trường Đại Học Gia Định - DCGMã trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP. HCM - DCMã trường Đại Học Công nghiệp TP. HCM - HUIMã trường Đại Học Công Nghệ TP. HCM - DKCMã trường Đại Học Lao động - Xã hội cơ sở phía Nam - DLSMã trường Đại Học Tài Chính Marketing - DMSMã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học - DNTMã trường Đại Học Sân Khấu, Điện Ảnh - DSDMã trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn - DSGMã trường Đại Học Hoa Sen - DTHMã trường Đại Học Tài Nguyên môi trường - DTMMã trường Đại Học Tôn Đức Thắng - DTTMã trường Đại Học Văn Hiến - DVHMã trường Đại Học Văn Lang - DVLMã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Phân hiệu tại TPHCM - GSAMã trường Đại Học Giao thông Vận tải TP HCM - VHSMã trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng - HIUMã trường Đại Học Kinh Tế TPHCM - KSAMã trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM - KTSMã trường Đại Học Luật TPHCM - LPSMã trường Đại Học Mở TPHCM - MBSMã trường Đại Học Mỹ Thuật TPHCM - MTSMã trường Đại Học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu Cơ sở TP HCM - MCAMã trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM - NHSMã trường Đại Học Nông Lâm TPHCM - NLSMã trường Đại Học Ngoại Thương phía Nam - NTSMã trường Đại Học Nguyễn Tất Thành - NTTMã trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy phía Nam - PCSMã trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy Hệ Dân sự Phía Nam - PCS1Mã trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSBMã trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSCMã trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSKMã trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSQMã trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSTMã trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSXMã trường Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM - QSYMã trường Đại Học Quốc Tế RMIT Việt Nam - RMUMã trường Đại Học Sài Gòn - SGDMã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - SPKMã trường Đại Học Sư Phạm TPHCM - SPSMã trường Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCM - STSMã trường Đại Học Thủy Lợi Cơ sở 2 - TLSMã trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn - TTQMã trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch - TYSMã trường Đại Học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEFMã trường Đại Học Văn Hóa TPHCM - VHSMã trường Đại học Ngô Quyền Sĩ quan Công binh - SNHMã trường Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự Đại Học Trần Đại Nghĩa - VPHMã trường Đại Học Y Dược TPHCM - YDSMã trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam - BVSMã trường Học Viện Hàng Không Việt Nam - HHKMã trường Nhạc Viện TPHCM - NVSDanh sách mã trường đại học 2023Danh sách mã trường Cao đẳng 2023Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tuyển sinh - Tra cứu điểm thi của

mã nganh các trường đại học 2019